Innova 2018 và những điểm hút khó cưỡng

Tham khảo chương trình khuyến mãi dành cho Toyota Innova 2018 tại đây

Được đánh giá là dòng xe thích hợp cho gia đình và các doanh nghiệp vận tải. Vậy Innova 2018 với những cải tiến mới có còn giữ vững vị thế trên thị trường?

Nhắc đến Toyota Innova, mọi người nghĩ ngay đến chiếc xe được ưa chuộng nhất thị trường Việt Nam bởi giá thành hợp lý và những tiện ích mà dòng xe này mang lại. Vậy Innova 2018 vẫn còn được người tiêu dùng ưa chuộng không khi có nhiều dòng xe mới xuất hiện?

toyota innova 2018 

Toyota Innova 2018 có gì nổi trội?

1/ Thiết kế đột phá

Không những giữ nguyên vị thế được xây dựng từ lâu trong lòng người tiêu dùng mà Innova 2018 còn là đối thủ đáng gờm của nhiều dòng xe khác bởi những thiết kế mới về ngoại thất, nôi thất và cả đông cơ nữa.

Để tăng thêm sự thoải mái của người tiêu dùng, Innova 2018 được gia tăng kích thước: dài hơn 150mm, rộng hơn 70mm, cao hơn 35mm, trần xe cao thêm 10mm, khoảng cách hàng ghế trước-ghế sau tăng thêm 19mm. Nhờ thiết kế mới này mà những người cao 1.8m cũng cảm thấy dễ chịu.

Gây ấn tượng đầu tiên về thiết kế mới của Innova 2018 là cụm đèn trước, đèn sương mù cho đến lazang, gương chiếu hậu mạ crom đều rất sắc sảo, sang trọng hơn những dòng xe trước.

Không những lưới tản nhiệt được điều chỉnh để xe vận hành êm ái hơn trong những chặn đường dài mà hệ thống đèn chiếu sáng cũng được nâng cấp lên, không những mang vẻ đẹp sang trọng hơn, hiện đại hơn mà còn phát huy công dụng tốt hơn.

toyota innova 2018 

Thân xe tạo cảm giác lướt êm trên mọi cung đường

Cùng với thân xe với đường gân dập được thiết kế tinh xảo, tạo cảm giác xe vận hành êm ái hơn, lướt tới mượt hơn trên mọi cung đường. Cùng với cánh hướng gió ở cản trước, cản sau và khoang hành lý đã góp phần tạo nên phong cách thể thao, cá tính mạnh mẽ cho Innova 2018.

2/ Tăng hứng thú khi lái xe

Điều tuyệt vời nhất ở Innova 2018 chính là được trang bị chu đáo về động cơ mang lại cảm giác lái tốt nhất với thiết kế tay lái 4 chấu, bọc da, ốp gỗ mạ bạc…không chỉ mang lại sự sang trọng mà còn tăng hứng thú cho người cầm lái giúp tâm trạng trên mọi chuyến đường đều thú vị, phấn khích.

3/ An toàn trên mọi cung đường

Xét về độ an toàn và vận hành êm, có lẽ không dòng xe nào vượt qua được Innova 2018. Với thiết kế mới như phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi động ngang dốc…đã tạo ra đột phá về an toàn.

Nhờ những thiết kế mới, vừa mang phong cách thể thao mạnh mẽ, cá tính vừa thể hiện sự sang trọng nhưng vẫn không quên đi yếu tố an toàn cho hành khách trong xe đã khiến Innova 2018 là loại xe đáng sở hữu nhất trong năm.

Tham khảo chương trình khuyến mãi dành cho Toyota Innova 2018 tại đây

Từ khóa liên quan: Toyota Innova 2018, Innova 2018.

Kiểu dáng
Nội thất
Tính năng hoạt động
An toàn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE INNOVA

NEW INNOVA 2014

 

2.0 (E)

2.0 (G)

2.0 (V)

Màu xe: Bạc / Đen/ Trắng/ Nâu ánh đồng

 

Số sàn

Số tự động

Số tự động

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG

Kích thước tổng thể

Dài x Rộng x Cao

mm

4589 x 1775 x 1750

 Chiều dài cơ sở

 

mm

2750

 Chiều rộng cơ sở

Trước x Sau

mm

1510 x 1510

 Khoảng sáng gầm xe

 

mm

176

 Bán kính quay vòng tối thiểu

 

m

5,4

 Trọng lượng không tải

 

kg

1525 - 1575

1530 - 1605

1545 - 1610

 Trọng lượng toàn tải

 

kg

2130

2170

2130

Dung tích bình nhiên liệu

 

L

 

55

 

ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH

 Mã động cơ

 

1 TR-FE

1 TR-FE

1 TR-FE

 Loại

 

-

Động cơ xăng ,4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC,

Dual VVT-i.

 Dung tích công tác

 

cc

1998

1998

1998

 Công suất tối đa

 

KW (HP) / rpm

100 / 5600

100 / 5600

100 / 5600

 Mô men xoắn tối đa

 

Nm / rpm

182 / 4000

182 / 4000

182 / 4000

 Hệ số cản khí

 

-

0,300

0,300

0,304

 Tiêu chuẩn khí xả

 

 -

Euro 2

 Hộp số

 

 -

Số sàn 5 cấp

Số tự động 6 cấp

Số tự động 6 cấp

 Hệ thống treo

Trước

 -

Tay đòn kép, lò xo cuôn và thanh cân bằng

Sau

 -

Liên kết 4 điểm, lò xo cuôn, tay đòn bên

 Lốp xe

 

 -

205/65R16

205/65R16

205/65R16

 Mâm xe

 

 -

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

NGOẠI THẤT

 Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

-

Halogen

Halogen

LED projector

Đèn chiếu xa

-

Halogen

Halogen

Halogen

Đèn vị trí (đề-mi)

-

Không

Không

Không

Đèn sương mù

-

Không

 Cụm đèn trước với chức năng tự tắt

 

-

Không

Không

Không

 Chế độ điều chỉnh góc chiếu đèn trước

 

-

Không

Không

 Đèn sương mù phía trước

 

-

Cụm đèn sau

Đèn phanh

-

Thường

Thường

Thường

Đèn hậu

-

Thường

Thường

Thường

Đèn báo phanh trên cao

 

-

Hệ thống điều chỉnh ánh sáng

 

-

Không

Không

Không

Gương chiếu hậu bên ngoài

Gập điện

-

Không

Chỉnh điện

-

Tích hợp đèn báo rẽ

-

Không

Không

Cùng màu thân xe

-

 Gạt mưa

 

-

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

 Ăng ten

 

-

In trên kính sau

NỘI THẤT

 Tay lái

Kiểu

-

4 chấu, Urethan, mạ bạc

4 chấu, Urethan, mạ bạc

4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

Nút bấm điều chỉnh

-

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình đa thông tin

Điều chỉnh

-

Gật gù

Trợ lực

-

Thuỷ lực

Gương chiếu hậu bên trong

 

-

Cụm đồng hồ

 Loại đồng hồ

-

Loại thường

Optitron và điêu   chỉnh đô sáng

Optitron và điêu   chỉnh đô sáng

Màn hình hiển thị đa thông tin

-

Đồng hồ

 Kiểu dáng ghế trước

 

-

Bình thường

Bình thường

Bình thường

 Chất liệu ghế

 

-

Nỉ

Nỉ

Da

Hàng ghế trước

 Ghế người lái

-

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Ghế hành khách

-

Chỉnh tay 4 hướng

Hàng ghê thư 2

   

Trượt-Ngả lưng ghê, gấp 60:40

Trượt-Ngả lưng ghê, gấp 60:40

Ghế rời, trượt - Ngả lưng, ghế có tưạ tay

Hàng ghế sau

 

-

Ngả lưng ghê, Gập sang hai bên, gấp 50:50

TIỆN ÍCH

Hệ thống điều hòa

 

-

2 dàn lạnh ,chỉnh tay

2 dàn lạnh ,tự động

2 dàn lạnh ,tự động

 Hệ thống âm thanh

 

-

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/ FM, MP3/ WMA/ AAC, kết nối USB.

CD 1 đĩa, 6 loa, AM/ FM,MP3/ WMA/AAC,kết nối USB,Bluetooth, đàm thoại rảnh tay

DVD,màn hình cảm ứng, 6 loa, AM/ FM, MP3/ WMA, kết nối USB.

 Cửa sổ điều chỉnh điện

 

-

Có (1 chạm xuống bên người lái)

Có ( 1 chạm xuống bên người lái )

Có ( tất cả các cửa )

 Hệ thống Khởi động bằng nút bấm.

 

-

Không

Không

Không

 Hệ thống chống trộm

 

-

Không

Có ( mã hóa động cơ )

Có (mã hóa động cơ)

 Rèm che nắng

 

-

Không

Không

Không

AN TOÀN

Hệ thống phanh

Trước

-

Đĩa thông gió

Sau

-

Tang Trống

Hệ thống chống bó cứng phanh

 

-

Hệ thống phân phối lực phanh theo tải trọng

 

-

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp

 

-

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

 

-

Không

Không

Hệ thống cân bằng điện tử

 

-

Không

Không

Camera lùi

 

-

Không

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

 

-

Cảm biến lùi (2)

Cảm biến lùi (2)

Cảm biến lùi (2)

Túi khí

 

-

Người lái & hành khách phía trước

Khung xe GOA

 

-

NGOẠI THẤT
  • Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền mạ Chrome)

    Bộ ốp tay cửa mạ Crôm - 4 cửa (Có viền mạ Chrome)

    Giá: 5.156.300 VNĐ

  • Ốp trang trí nóc xe

    Ốp trang trí nóc xe

    Giá: 6.501.000 VNĐ

  • Ốp trang trí cản trước mạ Crôm

    Ốp trang trí cản trước mạ Crôm

    Giá: 3.200.800 VNĐ

  • Chắn bùn trước sau

    Chắn bùn trước sau

    Giá: 743.400 VNĐ

  • Ốp viền cửa hậu mạ crôm

    Ốp viền cửa hậu mạ crôm

    Giá: 2.632.600 VNĐ

  • Ốp viền biển số mạ Crôm

    Ốp viền biển số mạ Crôm

    Giá: 2.395.800 VNĐ

  • Vè che mưa

    Vè che mưa

    Giá: Đang cập nhật

  • Ốp trang trí đèn hậu mạ Crôm

    Ốp trang trí đèn hậu mạ Crôm

    Giá: 5.923.300 VNĐ

 
 
 
NỘI THẤT
  • Ốp bậc lên xuống không đèn

    Ốp bậc lên xuống không đèn

    Giá: 2.343.800 VNĐ

  • Khay hành lý

    Khay hành lý

    Giá: Đang cập nhật

 
 
 
TIỆN ÍCH
  • Hộp lạnh

    Hộp lạnh

    Giá: 2.220.500 VNĐ

  • Móc treo đồ (Màu Ngà, Xám, Ghi, Đen)

    Móc treo đồ (Màu Ngà, Xám, Ghi, Đen)

    Giá: 539.800 VNĐ

  • Bơm lốp điện tử

    Bơm lốp điện tử

    Giá: 1.448.700 VNĐ

  • Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)

    Khóa lốp dự phòng (Loại PAD)

    Giá: 1.572.000 VNĐ

  • Giá để máy tính bảng (Màu Ngà, Xám, Ghi, Đen)

    Giá để máy tính bảng (Màu Ngà, Xám, Ghi, Đen)

    Giá: 1.780.300 VNĐ

  • Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)

    Khóa lốp dự phòng (Loại PLUG)

    Giá: 1.557.800 VNĐ

  • Thảm lót sàn

    Thảm lót sàn

    Giá: 1.150.300 VNĐ

  • Bộ hỗ trợ khẩn cấp

    Bộ hỗ trợ khẩn cấp

    Giá: 2.468.900 VNĐ

 
 
 
ĐIỆN TỬ
  • Camera lùi

    Camera lùi

    Giá: 3.172.400 VNĐ

  • DVD 7 inch (G,E)

    DVD 7 inch (G,E)

    Giá: 18.702.700 VNĐ

 
 
 

(Giá không bao gồm thuế GTGT và công lắp đặt, sơn)

Bạc (1D6)
Bạc (1D6) Bạc (1D6) Đồng ánh Kim (4V8) Đồng ánh Kim (4V8) Xám (1G3) Xám (1G3) Trắng (040) Trắng (040)

Top